Giới thiệu Cảng vụ
Tin tức & Sự kiện
An toàn, an ninh hàng hải
Thông tin pháp luật
Thư viện ảnh
Liên hệ góp ý
Bản đồ website
Tìm kiếm
 
Tìm kiếm nâng cao
Đường dây nóng
Điện thoại
(84-225) 3842682
Fax
(84-225) 3842634
Email
cangvu.hpg@vinamarine.gov.vn
Đặt làm trang chủ
Lưu vào Favorites
THÔNG TIN CẦU BẾN CẢNG

THÔNG TIN  ĐỘ SÂU THUỶ DIỆN CẦU CẢNG KHU VỰC HẢI PHÒNG

(Cập nhật ngày 22/5/2020)

SỐ

TT

TÊN CẢNG

CÔNG BỐ CHO PHÉP TÀU(DWT)

SỐ CẦU BẾN

TỔNG CHIỀU DÀI

(M)

ĐỘ SÂU THUỶ DIỆN "0" HĐ (M)

NGÀY ĐO

1

Việt Nhật

3.000(tàu hàng khô)

5.000(tàu chở xăng dầu)

1

200 m

- 5,4 m

05/12/2019

2

Vật Cách


3.000

C4:5.000

5

C6=106m

C1,2,3=253m

C4=120m

-5,0

-4,5 ; -5,0 ; -5,0

-5.5; C5: -5,0m

12/2019

3

Tiến Mạnh

3.000(giảm tải)

1

170,5

-4,7 m

25/10/2018

4

Nam Ninh

3.000

1

190 m

-4,1 m

Dc: -2,6 : -2,9

22/5/2020

5

Duy Linh

1.500

1

Tam dung khai thac

30 m

- 6.1 m

24/4/2014

6

Quỳnh Cư

1.000

1

52 m

-3,4 m

31/12/2019

7

Nam Bắc

3.000

1

Hạn đến 6/2016

100 m

- 4,0 m

04/5/2017

8

RQ TP TH Hùng Vương (Lê Quốc)

3.000

1

100 m

-3,8 m

19/4/2020

9

XD Hồng Bàng

2.000

Tam dung khai thac

60 m

+ 0,4 m

09/8/2018

10

Lilama

3.000

1

96

-2,1 m

16/6/2011

11

Khí hóa lỏng Thăng Long

2.000

1

90

-3,2 m

25/11/2019

12

Mipec

3.000

1

Cầu+trụ: 36,5

Cầu+trụ+neo:87,8


-4,4 m

11/3/2020

13

Tự Long

3.000

1

60

-4.5 m

07/5/2020

14

Thượng Lý

3.000

1

60

-3,6 m

12/12/2019

15

Cảng Hải  phòng

(09 cầu: 1.400m)

C1,2,3=30.000

C4,5,6=40.000

C1:125 -5,1;  C2:125 -7,0;   C3:163 -6,8; C4:165 -7,7;      C5:165 -8,6;  C6:165 -7,2;   C7:164 -7,0 ; C8:164 -8,0;   C9:164 -7,2;TL:-2,9  


05/3/2020

16

Cảng cá Hạ long

C1,2: 15.000(giảm tải)

C3:20.000(giảm tải)

3

400

240m TL C1,2:-6,5

160m HL câu 3: -6,5 m

10/3/2020

17

Đài  Hải

5.000

1

150

-3.5m

25/3/2020

18

Cửa Cấm

5.000

3

262

C1(90m):-3,4m. 

TL: -3,1m

C2(90m):-2,6m

TL: -2,1m

C3(TL):-1,0m

26/02/2020

19

Thuỷ  sản II

3000

Tam dung khai thac

73

-3,3 m

11/3/2015

20

Nam  Hải

10.000

1

144

-7,7 m

18/02/2020

21

Đoạn  Xá


40.000 

(Giảm tải)


1

210

TD: -6,5m

07/12/2019

22

Transvina

7.000

10.000 

(thử nghiêm: 31/12/19)

1

120

TD: -8.0 m

01/02/2019

23

Hải Đăng (Shell Gas)

3.000

1

87

-2,0 m

31/12/2019

24

GreenPort 

25.000(G/tải 
+ PABĐATHH

hạn 01/06/2020)

2

303,5

C1: - 8,4; C2: -8,4

VQ: -6,4

19/5/2020

25

Chùa Vẽ

10.000

20.000 (G/tải)

5

C1,2 = 348

C3,4,5 = 500

C1: -8,0 m

C2: -8,0 m

C3: sửa chữa

C4: -8,0 m

C5: -8,0 m

19/5/2020

26

Total Gas

3000

1

90

-5,1 m

D. cạn TL: -4,1m

21/5/2020

27

Đông Hải

600

1

100

- 2,6 m

04/2017

28

Cầu cảng 128

15.000

(Giảm tải)

1

422.2

-8.0 m
  V.q (R=105m):-5,5 m

10/2019

29

DK Hải Linh HP

8.000

1

115

-6.8 m

29/11/2019

30

K99

12.000

1

186

-7,0 m

Dải cạn HL:-3,3

Dải cạn TL:-5,4

06/01/2020

31

Petec

8.000

1

70


-5,5 m


20/01/2020

32

Hải An

20.000

1(LOA:<175m)

150

TD:-6,9; LV 7,0

Vq:-7,0m,R=115m 

3/2020

33

Cầu 189

5.000

1

(Dang nang cap)

160

-8,7 m

21/6/2012

34

Tân cảng 189

10.000

1(LOA<160m)

140

TD:-7,3 m


31/10/2019

35

Cầu 19-9

7.000

1

142,5

TD:-6,6 m

12/5/2020

36

PTSC Đình Vũ

20.000

1

          330
(329/QĐ-CHHVN)

-7,5 m

14/01/2020

37

Đình Vũ (Cổ Phần)

C1: 20.000

C2: 20.000

C1:236,8m

C2:188,2m

427

C1:-8,7 m,C2;-8,7m
LV: -7.2 m

15/01/2020

38

Tân Vũ

(CHP)

40.000

40.000

20.000

20.000

20.000

C1

C2

C3

C4

C5

190

190

217

163

195,6

TD:-7,5 m

TD:-7,7 m

TD:-9,0 m;Lv:-7,0m

TD:-8,7m;Lv:-7,0m

TD:-8,7 m;Lv:-7.0m

02/2020;

02/2020;

13/01/2020

13/01/2020

13/01/2020

39

Nam Hải Đình Vũ

30.000 giảm tải

2

455

TD: - 8,0 m


06/3/2020

40

Vip Greenport

20.000

trên 30.000, LOA<= 220m  (+PABĐATHH)

1

377,2

TD: -9,5; lv:-7,0

Vq: -7,0, R=132.5m

02/12/2019

41

EURO 

Đình Vũ

C1: 10.000 & 300
 C2: 20.000 giảm tải

2
1

171; 52 
193

 C1: -6,5 m


C2: -9,5 m

Lv: -6,7 m

VQ: R:123m: -6,7

Mở rộng: -7,0

20/12/2019



17/01/2020

17/01/2020

42

DAP

10.000

1

168

TD -6,1m;

Lv:-5,6m

VQ;-5.3m

11/112019

43MPC Port
(MIPEC)
20.000 1380TD: -9,7
Lv: -7,0
Vq: -7,0
03/3/2020
44Nam Đình Vũ
40.000 giảm tải 
2440TD: -8.5m;
Lv:-7.2m
19/02/2020
45HICT

50.000 đầy tải
100.000 giảm tải
100 Teus (2.000DWT)

1
2

Cầu số 1A
350
350

150
C1:-10,1 m
C2: -11.2 m

Cầu sà lan: -4.6m
02/2020
Cầu 2 có dải cạn -10.5m phía thượng lưu, dài khoảng 50m, cách mép cầu khoảng 15m.

18/10/2019
   46

Caltex

4.000

Tam dung khai thac

70

-3,8m, lối vào:-2,7m

25/5/2015

47

NM Phà Rừng

Cầu Nặng dạng nhô cập 2 phía, phía tây: -3.0 dải cạn -1,8m;

p.đông: -2.1 

dải cạn -0,0m;

Cầu tàu liền bờ phía đông: -2.1m; cạn -0.0.   Cầu 12.500:  -....m;Cầu 30.000:-2.7m; cạn:-1.2

 Ụ khô 15.000: ....m

Vũng Quay (R=134m) -.....m.Tiếp nhận sửa chữa đến 12.000dwt



23/3/2020

48

NM Bạch Đằng

Cầu 10.000  Hạn 31/12/2016; Ụ nổi:-2,5m

+0,7 m

20/4/2017

 

49

NMSCTB Đông đô






Tạm dừng khai thác từ 17/11/2015

-1,4 m

12/11/10

50

NM Nam Triệu

Cầu 50.000

1

C: -2,0 m

12/01/2017

51

NM Nhiệt điện HP

600

1 (9PĐ)

C 500m
KND: 250x16m (1,2,3,4: -0,2m; 5,6: +0,0m)

9 PĐ: (-2,7; -2,6; -2,6; -2,6; -2,6; -2,6; -2,6; -2,6; -2,6)
Lv: -0,1; VQ:-0,4

12/3/2020

52

Phao Bạch Đằng

7.000

3

720

Phao 1= -3,7 m

Phao 2= -4,4 m

Phao 3= -4,4 m

1/2017

53

Phao Bến Gót

B1: 50.000

B2: 30.000

2

 

Lối vào B1:-4,3m,B2:-5,3m

B1:- 4,1; B2:- 5,0

4/2017

54

Khu neo Lan Hạ

50.000
50.000
50.000


3

 

LH 1= -13,0 m

LH 2= -15,0 m

LH 3= -12,5 m


12/2012

 

Quay lại | Lên đầu trang

Bản quyền thuộc về Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng.
Địa chỉ: Số 1A Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng. Điện thoại: (84-225) 3842682 Fax: (84-225) 3842634. Email: cangvu.hpg@vinamarine.gov.vn
Thiết kế và phát triển - Công ty Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam. (Vishipel)