Giới thiệu Cảng vụ
Tin tức & Sự kiện
An toàn, an ninh hàng hải
Thông tin pháp luật
Thư viện ảnh
Liên hệ góp ý
Bản đồ website
Tìm kiếm
 
Tìm kiếm nâng cao
Đường dây nóng
Điện thoại
(84-225) 3842682
Fax
(84-225) 3842634
Email
cangvu.hpg@vinamarine.gov.vn
Đặt làm trang chủ
Lưu vào Favorites
THÔNG TIN CẦU BẾN CẢNG

THÔNG TIN  ĐỘ SÂU THUỶ DIỆN CẦU CẢNG KHUVỰC HẢI PHÒNG

(Cập nhật ngày 16/10/2017)

SỐ

TT

TÊN CẢNG

CÔNG BỐ CHO PHÉP TÀU(DWT)

SỐ CẦU BẾN

TỔNG CHIỀU DÀI

(M)

ĐỘ SÂU THUỶ DIỆN "0" HĐ (M)

NGÀY ĐO

1

Việt Nhật

3.000(tàu hàng khô)

5.000(tàu chở xăng dầu)

1

200 m

-4.4

18/5/2017

2

Vật Cách

3.000

4

C6=106m

C1,2,3=253m

-5,0

-4,5 ; -5,0 ; -5,0

/12/2016

3

Tiến Mạnh

3.000(giảm tải)

1

170,5

-6,1

27/9/2016

4

Nam Ninh

3.000

1

190 m

- 3,8

06/12/2016

5

Duy Linh

1.500

1

Tam dung khai thac

30 m

- 6.1

24/4/2014

6

Quỳnh Cư

1.000

1

52 m

-3,2

26/4/2017

7

Nam Bắc

3.000

1

Hạn đến 6/2016

100 m

- 4,0

04/5/2017

8

RQ TP TH Hùng Vương (Lê Quốc)

3.000

1
30/6/2017

100 m

-4,0

09/3/2017

9

XD Hồng Bàng

2.000

Tam dung khai thac

60 m

- 4,0

23/3/14

10

Lilama

3.000

1

96

-2,1

16/6/2011

11

LPG Thăng Long

2.000

Tam dung khai thac

90

-3.3

13/10/2017

12

Mipec

3.000

1

36,5

-5,5

08/8/2017

13

Sông Đà 12

3.000

1

60

-5,0m

25/01/2017

14

Thượng Lý

3.000

1

60

-2,7m; Lv:-3.5

4/2017

15

Cảng Hải  phòng

(11 cầu: 1.720m)

C1,2,3=30.000

C4,5,6=40.000

C1:125 -4,7;  C2:125 -5,0;   C3:163 -4,8; C4:165 -7,1;      C5:165 -7,1;  C6:165 -6,4;   C7:164 -6,4; C8:164 -7,8;   C9:164 -7,4;  C10:159  -7,4;  C11:159 -6,9.

3/2017


16

Cảng cá Hạ long

C1,2: 15.000(giảm tải)

C3:20.000(giảm tải)

3

400

240m TL C1,2:-6,0

160m HL câu 3: -6,0

25/4/2017

17

Đài  Hải

5.000

1

150

-2,8m

30/12/2016

18

Cửa Cấm

5.000

3

262

C1(90m):-3,2m

C2(90m):-2,9m

C3(TL):-2,3m

02/6/2017

19

Thuỷ  sản II

3000

Tam dung khai thac

73

-3,3

11/3/2015

20

Nam  Hải

10.000

1

144

-9.2

Lv: -7,0

19/11/2016

21

Đoạn  Xá

10.000

20.000(Giảm tải)


1(LOA<175m)

210

(02tàu≤225)

Lvào: -7,1m

TD: -6,8m

25/4/2017

22

Transvina

7.000

1

1 20

Lv: -7.5

TD: -7.0

05/01/2017

23

Hải Đăng (Shell Gas)

3.000

1

87

-5,1

22/7/2016

24

Green Port (Viconship)

20.000(Giảm tải)

2

303,5

C1: - 8,0; C2: -8,0; Vq(R=110m): -6,0m

11/8/2017

25

Chùa Vẽ

10.000

20.000(Giảm tải)

5

V.q:-5,5m,

D:220m(12/2014)

C1,2 = 330

C3,4,5 = 550

C1: -6,7

C2: -6,6

C3: -6,4

C4: -7,6

C5: -6,1

25/4/2017

26

Total Gas

3000

1

90

-4,0

01/6/2017

27

Đông Hải

600

1

100

- 2,6

04/2017

28

Cầu cảng 128

 Tân cảng 128

2.000

15.000(Giảm tải)

1

1

115

295

-7,4
 Lv: -6,5;
TD:-7,3;(V.q -5,1m,R=105m)

25/01/2014

22/8/2017

29

DK Hải Linh HP

8.000

1

115

-6.6

01/8/2017

30

K99

12.000

1

186

-6,5

17/02/2017

31

Petec

8.000

1

70

-4,8


/02/2017

32

Hải An

20.000

1(LOA:<175m)

150

LV:-7,1; TD:-8,9

27/7/2017

33

Cầu 189

5.000

1

(Dang nang cap)

160

-8,7

21/6/2012

34

Tân cảng 189

10.000

1(LOA<160m)

140

TD:-6,2

05/01/2017

35

Cầu 19-9

7.000

1

165

-4,2

24/01/2017

36

PTSC Đình Vũ

20.000

1

250

-7,5m; Lv:-7,0

/5/2017

37

Đình Vũ (Cổ Phần)

C1: 20.000

C2: 20.000

C1:236,8m

C2:188,2m

427

-7.3
-7.5

12/7/2017

38

Tổng hợp

Đình Vũ (CHP)

40.000

40.000

20.000

20.000

20.000

C3(TC1)

C4(TC2)

C5(TC3)

C6(TC4)

C7(TC5)

 

 190

190

217

163

195,6

Lv:-7,39; TD:-9,0

Lv:-7,07: TD:-9,0

Lv:-7,06; TD:-9,0

Lv:-7,15;TD:-9,01

Lv:-7,02: TD: -9,07

/7/2017

39

Nam Hải Đình Vũ

30.000 giảm tải

2

455

 -8,5

12/01/2017

40

Vip Greenport

20.000

30.000 giảm tải  (+PABĐATHH)

1

377,2

TD: -9,4m;lv:-6,7

VQ: -6,8m

11/8/2017

41

Xăng dầu Đình Vũ

C1: 10.000 & 300
 C2: 20.000 giảm tải

2
1

171; 52 
193

 C1: -6,8m; Lv -7,0m,VQ:-7,0m. C2: -9,7m;Lv: -7,0m

VQ:R:123m -7,0m

29/11/2016

42

DAP

10.000

1

168

TD -6,0m; Lv:-5,6m

03/7/2017

43

Caltex

4.000

Tam dung khai thac

70

-3,8m, lối vào:-2,7m

25/5/2015

44

NM Phà Rừng

Cầu Nặng dạng nhô cập 2 phía, phía tây: -1,8m;phía đông: -0,4m;Cầu tàu liền bờ phía đông: +1,8m;   Cầu 12.500:  -1,6m;Cầu 30.000:-+0,9m; Ụ khô 15.000: -3,6m

Vũng Quay (R=134m) -2,8m.Tiếp nhận sửa chữa đến 12.000dwt



03/11/2016

45

NM Bạch Đằng

Cầu 10.000  Hạn 31/12/2016; Ụ nổi:-2,5m

+0,7

20/4/2017

 

46

NMSCTB Đông đô






Tạm dừng khai thác từ 17/11/2015

-1,4

12/11/10

47

NM Nam Triệu

Cầu 50.000

1

C: -2,0m

12/01/2017

48

NM Nhiệt điện HP

600

1 (9PĐ)

C 500m
KND: 250x16m (-0,6; -1,0m)

9 PĐ: (-0,6; -1,3; -1,1; -0,8; -1,0; -1,1; -1,0; -0,8; -1,0)
Lv: -0,6; VQ:-0,6

16/4/2015

49

Phao Bạch Đằng

7.000

3

720

Phao 1= -3,7

Phao 2= -4,4

Phao 3= -4,4

1/2017

50

Phao Bến Gót

B1: 50.000

B2: 30.000

2

 

Lối vào B1:-4,3m,B2:-5,3m

B1:- 4,1; B2:- 5,0

4/2017

51

Khu neo Lan Hạ

50.000
50.000
50.000


3

 

LH 1= -13,0

LH 2= -15,0

LH 3= -12,5


12/2012

 

Quay lại | Lên đầu trang

Bản quyền thuộc về Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng.
Địa chỉ: Số 1A Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng. Điện thoại: (84-225) 3842682 Fax: (84-225) 3842634. Email: cangvu.hpg@vinamarine.gov.vn
Thiết kế và phát triển - Công ty Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam. (Vishipel)